Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MICROSOFT WORD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thơ Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:24' 22-11-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thơ Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:24' 22-11-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
1
Giáo Trình Tin học
Chứng chỉ A Quốc gia
Cơ sở Tin học - Ngoại ngữ TH Phú Thọ A
GV soạn giáo trình : Trần Đình Hiển
2
Cơ Sở Tin Học & Ngoại Ngữ
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ A
3
SOẠN THẢO VĂN BẢN TRÊN MS WORD
4
KHỞI ĐỘNG WORD
Cách 1: Chọn Start | Programs | Microsft Word
5
Cách 2: Nhấn chuột phải vào biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền chọn Open.
6
THOÁT KHỎI WORD
Để thoát khỏi Word, chọn một trong các cách sau:
Chọn File | Exit.
Hoặc kích biểu tượng ở góc trên bên phải.
Hoặc nhấn Alt + F4.
7
TẠO MỘT VĂN BẢN MỚI
Thực hiện một trong các cách sau:
Chọn File | New.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
Kích biểu tượng trên thanh công cụ.
8
MỞ MỘT VĂN BẢN CÓ SẴN
Thực hiện một trong các cách sau:
Chọn File | Open.
Kích biểu tượng
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
Hộp thoại Open xuất hiện:
9
1. Chọn thư mục chứa tập tin cần mở
2. Chọn tập tin cần mở
3. Nhấn Open
10
LƯU MỘT TÀI LIỆU
Chọn một trong các cách sau:
Mở mục chọn File | Save.
Nhấn vào nút Save trên thanh công cụ.
Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl+S.
Sẽ có hai khả năng xảy ra:
11
1. Nếu đây là tập tin mới, hộp thoại Save As xuất hiện:
2. Nếu tài liệu của bạn đã được ghi vào một tập tin thì mọi sự thay đổi trên tài liệu hiện thời sẽ được ghi lên đĩa.
12
ĐÁNH DẤU KHỐI
Đánh dấu khối bằng chuột
Đánh dấu dòng hiện thời như một khối: Đặt chuột ngoài dòng văn bản phía bên trái rồi kích chuột một lần.
Đánh dấu đoạn: đặt chuột ngoài đoạn văn bản phía trái, kích đúp chuột tại dòng bắt kỳ của paragrap đó.
Chọn nhiều đoạn liên tục: kích chuột đúp tại đầu đoạn đầu tiên, giữ và rê chuột đến đoạn cuối cùng muốn chọn.
13
Chọn khối chữ nhật: Giữ Alt đồng thời kích và rê chuột.
Đánh dấu khối bằng phím
Đưa con trỏ tới vị trí đầu khối, bấm giữ phím Shift và di chuyển con trỏ đến vị trí cuối khối (bằng phím điều khiển con trỏ).
14
KỸ THUẬT CẮT,DÁN VÀ SAO CHÉP
Các lệnh cắt (cut), dán (Paste) và sao chép (copy) thực hiện trên thực đơn Edit, trên thanh công cụ hoặc bằng các phím tắt sau:
15
NHẬP VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
Để có thể nhập được văn bản tiếng việt, thực hiện các bước sau:
B1: Mở một chương trình gõ tiếng việt (vietkey hoặc unikey).
B2: Chọn kiểu gõ từ chương trình gõ tiếng việt (có thể là kiểu VNI hoặc kiểu TELEX)
B3: Nếu góc dưới bên phải màn hình có biểu tượng chữ V, thì có thể nhập được tiếng việt, nếu nó là chữ E thì nhấn vào nó để chuyển sang chữ V.
16
CÁC KIỂU GÕ TIẾNG VIỆT
Kiểu gõ TELEX
Dùng hai chữ cái kế tiếp nhau để thể hiện dấu theo
17
Kiểu gõ VNI
Dùng các phím số ở hàng phím phía trên các chữ cái để thể hiện dấu.
18
THIẾT LẬP TAB
B1: Chọn Format | Tab. Hộp thoại Tab xuất hiện:
1.Gõ vị trí Tab
2.Chọn lề cho dữ liệu tại vị trí Tab này (canh trái, giữa hay phải)
3.Nhấn Set để thiết lập Tab, sau đó lập lại 1 để tiếp tục thiết lập các Tab
4.Nhấn OK
19
B2: Thiết lập các thông số cho Tab và chọn OK.
20
ĐỊNH DẠNG TIÊU ĐỀ TRANG
Tiêu đề trang là dòng chữ in ở đầu mọi trang văn bản. Gồm: Tiêu đề trên (Header) và tiêu đề dưới (Footer)
Để thực hiện chọn View | Header and Footer
Thiết lập tiêu đề trang và chọn Close.
21
ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ
Định dạng cho ký tự
Chọn Format | Font, hộp thoại Font xuất hiện:
22
1.Chọn Font chữ
2.Chọn kiểu chữ
3.Chọn kích cỡ
4.Nhấn OK
23
Font: kiểu thể hiện.
Size: kích thước chữ.
Style: kiểu chữ, bao gồm: Bold (đậm), Italic (nghiêng), Regular (bình thường), Bold Italic (đậm và nghiêng).
Font color: màu của chữ
Underline: kiểu gạch chân.
Effect: các hiệu ứng chữ khác.
24
ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Thực hiện chọn Format | Paragraph. Hộp thoại xuất hiện:
25
Indent and Spacing:
Alignment: kiểm soát việc dóng hàng của đoạn so với lề trái.
Left: canh hàng bên trái.
Right: canh lề bên phải.
Center: canh giữa.
Justified: canh thẳng theo hai lề.
Identation: Lề tạm thời của đoạn
Left: Khoảng cách so với lề trái của trang giấy.
Right: Khoảng cách so với lề phải của trang giấy.
26
Special
None: Dòng đầu tiên không phân biệt với các dòng còn lại
First Line: dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại của đoạn. Khoảng cách này được quy định bởi By
Hanging: Dòng đầu tiên lùi ra so với các dòng còn lại. Khoảng cách này được quy định bởi By.
Spacing
Before: Khoảng cách đến đoạn trước.
After: khoảng cách đến đoạn sau.
Line Spacing
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn.
27
TẠO KHUNG CHO ĐOẠN VĂN BẢN
Đặt con trỏ tại vào đoạn văn bản muốn tạo khung.Chọn Format | Border and Shading. Hộp thoại xuất hiện:
28
29
Setting
None: Hủy kẻ khung.
Box: kẻ khung không có bóng.
Shadow: kẻ khung có bóng.
Style: kiểu đường kẻ.
Color: màu đường kẻ.
Width: độ dày đường kẻ.
30
THIẾT LẬP BULLETS
Để đánh dấu đầu dòng (tạo Bullets) một đoạn văn bản ta thực hiện:
Đặt con trỏ lên đoạn văn bản cần đánh dấu và chọn Format | Bullets and Numbering. Hộp thoại sau xuất hiện:
31
2. Nhấn chọn một kiểu đánh bullet
3. Nhấn OK
1. Nhấn chọn mục này
32
THIẾT LẬP NUMBERING
Để đánh số chỉ mục cho các tiêu đề tài liệu chọn Format | Bullets and Numbering. Hộp thoại sau xuất hiện:
33
1. Nhấn chuột chọn mục này
2. Nhấn chuột vào kiểu chỉ số cần đánh
3. Chọn OK
34
CHIA VĂN BẢN THÀNH NHIỀU CỘT
Để chia cột văn bản ta thực hiện các bước sau:
B1: Lựa chọn (Bôi đen) vùng văn bản cần chia thành nhiều cột.
B2: Kích hoạt mục chọn Fortmat | Columns. Hộp thoại columns xuất hiện.
35
36
Presets: Kiểu format cột.
One, Two, Three: tạo 1, 2, 3 cột bằng nhau
Left: chia thành 2 cột, cột trái rộng bằng ½ cột phải.
Right: chia thành 2 cột, cột phải rộng bằng ½ cột trái.
Number of Columns: số cột muốn tạo.
Width and Spacing: độ rộng và khoảng cách giữa các cột.
37
Apply To: Chọn Selected Text.
Line Between: Đặt dòng kẻ giữa các cột
Equal column width: độ rộng các cột bằng nhau.
38
TẠO CHỮ CÁI LỚN ĐẦU ĐOẠN VĂN BẢN
Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản làm theo các bước sau:
Đặt con trỏ lên đoạn văn bản cần tạo chữ cái lớn đầu đoạn. Chọn Format | Drop Cap. Hộp thoại Drop Cap xuất hiện:
39
1. Chọn kiểu
2. Chọn font chữ
3. Số dòng văn bản làm chiều cao cho chữ
4. Chọn OK
40
TẠO MỘT BẢNG BIỂU
Để chèn một bảng mới ta thực hiện:
Cách 1:
Đặt con trỏ Text ở dòng định tạo bảng
Kích nút chèn bảng biểu trên thanh công cụ. Rê chuột để chỉ định số hàng số cột.
Kéo chuột để chỉ định số hàng, cột
41
Cách 2: Chọn thực đơn Table | Insert | Table. Hộp thoại xuất hiện:
1. Số hàng
2. Số cột
3. Chọn OK
42
Chọn các ô của bảng bằng chuột
Chọn hàng: kích và rê chuột trong vùng chọn hàng.
Chọn cột: kích và rê chuột trong vùng chọn cột.
Chọn ô: kích và rê chuột trong vùng chọn ô.
Ghi số liệu vào bảng
Sử dụng các phím Tab, Shift +Tab, Up, Down dùng để di chuyển giữa các ô, hàng và cột.
Khi con trỏ ở cuối hàng, nhấn Tab sẽ chèn thêm hàng mới.
43
Điều chỉnh độ rộng cột: Đưa con trỏ đến đường phân cách và rê chuột.
44
SỬA CẤU TRÚC BẢNG
Chèn thêm cột vào bảng tính:
B1: Đặt con trỏ tại cột muốn thêm cột mới.
B2: Chọn Table | Insert, sẽ hiện ra bảng chọn:
Chèn cột vào bên trái cột đặt con trỏ
Chèn cột vào bên phải cột đặt con trỏ
45
Chèn thêm hàng vào bảng tính:
B1: Đặt con trỏ tại hàng muốn thêm hàng mới.
B2: Chọn Table | Insert, sẽ hiện ra bảng chọn:
Chèn hàng mới vào bên trên hàng đặt con trỏ
Chèn hàng mới vào bên dưới hàng đặt con trỏ
46
Xóa các cột ra khỏi bảng:
B1: Chọn (bôi đen) các cột muốn xóa.
B2: Nhấn chuột phải lên vùng bôi đen của bảng rồi chọn Delete Columns. Các cột được chọn sẽ bị xóa khỏi bảng.
Xóa các dòng ra khỏi bảng:
B1: Chọn (bôi đen) các dòng muốn xóa.
B2: Nhấn chuột phải lên vùng bôi đen của bảng rồi chọn Delete Rows. Các dòng được chọn sẽ bị xóa khỏi bảng.
47
Trộn nhiều ô kẻ kề nhau thành một ô:
B1: Chọn (bôi đen) các ô cần trộn.
B2: Nhấp chuột phải lên vùng các ô đã bôi đen, chọn Merge Cells.
48
ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU TRONG BẢNG BIỂU
Định dạng lề cho dữ liệu trong bảng:
B1: Chọn (bôi đen) các ô cần định dạng.
B2: Nhấp chuột phải lên vùng đã được bôi đen, chọn mục , rồi chọn kiểu lề muốn định dạng trong bảng:
49
Định dạng hướng văn bản:
Bạn có thể định hướng văn bản trong ô hiển thị theo chiều dọc hoặc ngang.
B1: Chọn ô cần định dạng hướng.
B2: Nhấp phải chuột lên vùng đã chọn, chọn , hộp thoại Text Direction xuất hiện:
50
B2: Chọn hướng cho văn bản và nhấn OK.
1. Chọn hướng cho văn bản
2. Nhấn OK
51
Tô nền, kẻ viền
Để tô nền hay kẻ viền cho một vùng của bảng ta làm như sau:
B1: Chọn (bôi đen) các ô cần tô nền hay kẻ viền.
B2: Nhấn chuột phải lên vùng đã chọn, chọn mục Borders and Shading. Hộp thoại Borders and Shading xuất hiện:
52
Thẻ Borders cho phép định dạng đường kẻ của vùng chọn:
2. Chọn kiểu khung
1. Chọn thẻ Border
3. Chọn kiểu đường viền
4. Chọn màu đường viền
5. Chọn độ dày đường viền
6. Chọn xong nhấn OK
53
Thẻ Shading cho phép tô nền của vùng chọn:
2. Chọn màu tô
1. Chọn thẻ Shading
5. Chọn OK
3. Chọn mẫu nền (gạch ngang, xéo,..)
4. Chọn màu cho mẫu nền (các đường gạch ngang, xéo,..)
54
Tính toán trong bảng:
Đặt con trỏ tại vị trí muốn cài công thức.Thực hiện lệnh Table | Fomula
55
XỬ LÝ ĐỒ HỌA
Chèn ký tự đặc biệt vào văn bản:
B1: Đặt con trỏ văn bản tại vị trí cần chèn ký tự đặt biệt vào.
B2: Chọn Insert Symbol. Hộp thoại symbol xuất hiện:
56
1. Chọn ký tự cần chèn
2. Chọn Insert để chèn ký tự này vào văn bản
57
Vẽ các hình đồ họa đơn giản
B1:Hiển thị thanh vẽ bằng cách chọn View| Toolbar | Drawing
58
B2:Chọn hình cần vẽ và rê chuột tại vị trí muốn vẽ để chèn hình vào văn bản.
59
Chèn một hình có sẵn
B1: Chọn Insert | Picture | Clip Art
60
B2:Click chọn hình cần chèn và chọn Insert
1. Nhấp chuột trái vào hình cần chèn
2. Nhấp vào đây để chèn hình vào văn bản
61
Hiệu chỉnh ảnh vừa chèn vào
B1: Nhấn chọn ảnh cần hiệu chỉnh. Thanh công cụ Picture sẽ hiện ra.
B2: Sử dụng thanh công cụ Picture để hiệu chỉnh.
62
Chèn chữ nghệ thuật (Word Art):
B1: Chọn Insert | Picture |
Hộp thoại xuất hiện:
B2: Nhấn chuột chọn kiểu chữ cần tạo
63
B3: Gõ dòng chữ vào đây, bạn có thể chọn font chữ và kiểu chữ ở mục trên
B4: Chọn OK để chèn chữ vào văn bản
64
Hiệu chỉnh chữ nghệ thuật
B1: Nhấn chọn chữ nghệ thuật cần hiệu chỉnh. Thanh công cụ Word Art sẽ hiện ra.
B2: Sử dụng thanh công cụ Word Art.
65
Chèn công thức toán học
Đặt con trỏ tại vị trí muốn nhập công thức.
Chọn InsertObjectMicrosoft Equation 3.0, thanh công cụ Equation xuất hiện.
Click chọn các ký hiệu và tiến hành nhập công thức.
Nhập xong Click tại vị trí bất kỳ trong văn bản. Thanh công cụ Equation tự động biến mất và công thức được đưa vào trong văn bản
66
THIẾT LẬP TRANG IN
Chọn File | Page Setup, hộp thoại xuất hiện:
67
Left, Right, Top, Bottom: độ rộng lề trái phải, trên dưới của trang.
From Edge: khoảng cách từ đỉnh (hoặc đáy) mép giấy tới tiêu đề trên (hoặc tiêu đề dưới.
Gutter: khoảng cách tính từ phía trái hay phía trên chừa ra để đóng sách.
Apply to
Whole document: áp dụng cho toàn văn bản.
This Point Forward: áp dụng từ vị trí con trỏ trở đi.
68
Selected Text / Section: áp dụng cho đoạn văn bản hoặc Setion được chọn.
This Section: áp dụng cho Section hiện tại.
Paper size
Paper size: kích thước trang giấy. Thông thường ta chọn giấy A4.
Orientation: hướng giấy khi in.
Portrain: thẳng đứng, chiều rộng nhỏ hơn chiều cao.
Landscape: nằm ngang, chiều rộng lớn hơn chiều cao.
69
IN TÀI LIỆU
Thực hiện lệnh File | Print (SV tự xem)
70
Printer: Nhãm hiệu m¸y in
Print what: chọn Document để in văn bản hiện thời.
Copies: số lượng bản in
Range: Lựa chọn trang in
All: In toàn bộ tài liệu
Current page: in trang hiện thời.
Pages: in các trang được chỉ định bằng số tương ứng của chúng.
71
TẠO TRINH DIỄN
BẰNG
MS-POWER POINT
72
KHỞI ĐỘNG VÀ LÀM QUEN VỚI POWER POINT
Khởi động Power Point:
C¸ch 1: Chọn Start | Programs | Microsoft Power Point.
C¸ch 2: NhÊp ®óp vào biểu tượng trªn màn h×nh nền.
Hộp thoại đầu tiªn xuất hiện cho phÐp chọn hướng làm việc:
73
Tạo tr×nh diễn theo mẫu cho trước về một chủ đề nào đã
Tạo tr×nh diễn theo mẫu cã sẵn
Tạo mới một tr×nh diễn
Mở một tr×nh diễn đ· tạo
74
Tạo một tr×nh diễn mới
Bằng c¸ch chọn trong mục trªn.
Hộp thoại New slide xuất hiện cho phÐp chọn bảng tr×nh diễn
Dïng chuột chọn một mẫu rồi nhấp nót OK
75
Danh s¸ch slide đã tạo
Thanh công cụ
Thực đơn lệnh
Slide nơi chứa th«ng tin cần tr×nh diễn
Ghi chó cho slide
76
Mặt kh¸c khi đang làm việc với Power Point bạn cũng cã thể tạo mới một tr×nh diễn bằng một trong c¸c c¸ch sau:
Chọn File/New trªn thanh menu lệnh
Hoặc: nhấn vào biểu tượng trªn thanh công cụ.
Hoặc: Nhấn tổ hợp phÝm Ctrl+N.
Tiếp theo chọn mẫu bảng tr×nh diễn và nhập nội dung cho slide.
77
Tr×nh diễn slide
Cã nhiều c¸ch:
C¸ch 1: Nhấn chuột lªn nót slide show ở gốc phải bªn dưới màn h×nh.
C¸ch 2: Chọn lệnh Slide show/View show từ thực đơn lệnh
C¸ch 3: Nhấn phÝm F5.
Nhấn vào đ©y
78
Muốn chuyển đến slide tiếp theo khi đang tr×nh diễn nhấn tr¸i chuột hoặc nhấn Enter.
Nhấn phÝm ESC để tho¸t khỏi màn h×nh tr×nh diễn về lại màn h×nh thiÕt kế.
79
Ghi tệp tr×nh diễn lªn đĩa
Chọn một trong c¸c c¸ch sau:
Mở mục chọn File | Save.
Nhấn vào nót Save trªn thanh công cụ Standard.
Nhấn tổ hợp phÝm tắt Ctrl+S.
Sẽ cã hai khả năng xảy ra:
Nếu đ©y là tài liệu mới th× hộp thoại Save As xuất hiện:
80
- Sau đã nhấn nót Save
81
Nếu tr×nh diễn của bạn đ· được lưu vào một tập tin rồi th× khi chọn Save mọi thay đổi trong tr×nh diễn sẽ được ghi lại lªn đĩa.
82
MỞ TẬP TIN TR×NH DIỄN ĐÃ TỒN TẠI TR£N ĐĨA
Để mở một tệp đ· cã sẵn trªn đĩa, bạn làm theo một trong c¸c c¸ch sau:
C1: Chọn File/Open.
C2: Nhấn tổ hợp phÝm Ctrl+O.
Hộp thoại xuất hiện:
83
1. Chọn thư mục chứa tập tin cần mở
2. Chọn tập tin cần mở
3. Chọn Open
84
THOÁT KHỎI M¤I TRƯỜNG LÀM VIỆC
Để tho¸t khỏi m«i trường làm việc Power Point thực hiện một trong c¸c c¸ch sau:
Mở mục chọn File/Exit.
Nhấn nót Close trªn tiªu đề cửa sổ Power Point
Nhấn tổ hợp phÝm Alt+F4
85
XÂY DỰNG CÁC SLIDE
Thªm một slide:
Bước 1: Chọn Insert | hoặc bấm tổ hợp phÝm Ctrl+M. Hộp thoại New Slide xuất hiện:
86
Bước 2: Chọn một mẫu slide rồi nhấn OK, một slide mới sẽ được chÌn vào.
87
DI CHUYỂN ĐẾN CÁC SLIDE
Để di chuyển đến c¸c slide cã thể chọn một trong hai c¸ch:
C¸ch 1: Dïng chuột nhấn lªn slide cần làm việc ở danh s¸ch c¸c slide bªn trªn màn h×nh.
C¸ch 2: Di chuyển thanh cuộn dọc ở bªn phải màn h×nh.
88
C¸ch 1: Dïng chuột chọn slide muốn di chuyển đến
C¸ch 2: Dïng chuột di chuyển thanh cuộn
89
Xo¸ Mét SLIDE
Để xo¸ một slide khỏi tr×nh diễn, ta làm như sau:
Bước 1: Nhấn chuột lªn slide cần xo¸ ở danh s¸ch slide bªn trªn màn h×nh.
Bước 2: Bật chuột phải chọn Cut hoặc nhấn phÝm Delete trªn bàn phÝm để xo¸ slide này.
90
1.Nhấn phÝm phải chuột
2.Nhấn chọn Cut (hoặc nhấn phÝm Delete
91
ĐƯA TH¤NG TIN L£N SLIDE
ChÌn văn bản, h×nh vẽ:
Bạn phải dïng c«ng cụ Drawing để đưa văn bản (th«ng qua c¸c TextBox) cũng như c¸c khối h×nh vẽ lªn Slide (c¸ch sử dụng còng giống như Word)
ChÌn c¸c h×nh ảnh, ©m thanh:
Bạn cã thể chÌn h×nh ảnh từ c¸c tập tin từ mục chọn: Insert|Picture|
Hoặc từ thư viện Clip Gallery bằng mục chọn Insert|Picture|
92
ChÌn bảng:
Chọn Insert|
Phần x©y dựng cấu tróc bảng, nhập nội dung và định dạng bảng diễn ra như trªn Word.
Tạo tiªu đề đầu, tiªu đề cuối:
Chọn View|Header and Footer, hội thoại Header and Footer xuất hiện:
93
Thiết lập xong, chọn Apply to All để ứng dụng cho tất cả c¸c
Slide hoặc chọn Apply để ứng dụng cho Slide đang làm việc
Thẻ Slide cho phÐp thiết lập tiªu đề cuối của slide:
94
Thẻ Note and Handout cho phÐp thiết lập tiªu đề đầu và
cuối của trang in (chỉ hiển thị khi in ra giấy)
Sau khi thiết lập xong chọn Apply to All
95
TẠO LI£N KẾT GIỮA CÁC SLIDE
Để tạp liªn kết giữa c¸c slide ta làm như sau:
Bước 1: Gâ tiªu đề cho liªn kết.
Bước 2: Chọn tiªu đề bằng c¸ch b«i đen.
Bước 3: Chọn Insert | , hộp thoại sau xuất hiện:
96
1. Click chuột chọn mục này
2. Click vào để hiển thị danh s¸ch c¸c slide
3. Click chọn slide cần liªn kết đến
Thiết lập xong, chọn OK.
97
THIẾT LẬP HIỆU ỨNG TRINH DIỄN
Để tạo hiệu ứng chuyển động cho slide bạn chọn Slide Show|
hộp thoại sau sẽ xuất hiện:
98
Thẻ Effects cho phÐp thiết lập hiệu ứng cho slide
Thiết lập xong chọn Preview để xem thử, xong chọn OK.
99
Thẻ Order and Timing cho phÐp định thứ tự hiển thị và
thời gian hiển thị của c¸c slide:
100
On mouse click: nếu chọn th× khi tr×nh diễn phải click chuột để hiển thị đối tượng tiếp theo.
Automatically: th× đối tượng tiếp theo sẽ tự động hiển thị sau 1 khoảng thời gian (tÝnh bằng gi©y) đã định trong hộp thoại bªn dưới hộp Automatically.
101
IN ẤN (SV tự xem)
Định dạng trang in (như MS - Word)
In ấn:
C¸ch 1: Mở mục File | Print.
C¸ch 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P
Hộp thoại Print sẽ xuất hiện.
102
Số slide trªn một trang in
Số bản in
In toàn bộ
In c¸c slide được chỉ định
Giáo Trình Tin học
Chứng chỉ A Quốc gia
Cơ sở Tin học - Ngoại ngữ TH Phú Thọ A
GV soạn giáo trình : Trần Đình Hiển
2
Cơ Sở Tin Học & Ngoại Ngữ
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ A
3
SOẠN THẢO VĂN BẢN TRÊN MS WORD
4
KHỞI ĐỘNG WORD
Cách 1: Chọn Start | Programs | Microsft Word
5
Cách 2: Nhấn chuột phải vào biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền chọn Open.
6
THOÁT KHỎI WORD
Để thoát khỏi Word, chọn một trong các cách sau:
Chọn File | Exit.
Hoặc kích biểu tượng ở góc trên bên phải.
Hoặc nhấn Alt + F4.
7
TẠO MỘT VĂN BẢN MỚI
Thực hiện một trong các cách sau:
Chọn File | New.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
Kích biểu tượng trên thanh công cụ.
8
MỞ MỘT VĂN BẢN CÓ SẴN
Thực hiện một trong các cách sau:
Chọn File | Open.
Kích biểu tượng
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
Hộp thoại Open xuất hiện:
9
1. Chọn thư mục chứa tập tin cần mở
2. Chọn tập tin cần mở
3. Nhấn Open
10
LƯU MỘT TÀI LIỆU
Chọn một trong các cách sau:
Mở mục chọn File | Save.
Nhấn vào nút Save trên thanh công cụ.
Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl+S.
Sẽ có hai khả năng xảy ra:
11
1. Nếu đây là tập tin mới, hộp thoại Save As xuất hiện:
2. Nếu tài liệu của bạn đã được ghi vào một tập tin thì mọi sự thay đổi trên tài liệu hiện thời sẽ được ghi lên đĩa.
12
ĐÁNH DẤU KHỐI
Đánh dấu khối bằng chuột
Đánh dấu dòng hiện thời như một khối: Đặt chuột ngoài dòng văn bản phía bên trái rồi kích chuột một lần.
Đánh dấu đoạn: đặt chuột ngoài đoạn văn bản phía trái, kích đúp chuột tại dòng bắt kỳ của paragrap đó.
Chọn nhiều đoạn liên tục: kích chuột đúp tại đầu đoạn đầu tiên, giữ và rê chuột đến đoạn cuối cùng muốn chọn.
13
Chọn khối chữ nhật: Giữ Alt đồng thời kích và rê chuột.
Đánh dấu khối bằng phím
Đưa con trỏ tới vị trí đầu khối, bấm giữ phím Shift và di chuyển con trỏ đến vị trí cuối khối (bằng phím điều khiển con trỏ).
14
KỸ THUẬT CẮT,DÁN VÀ SAO CHÉP
Các lệnh cắt (cut), dán (Paste) và sao chép (copy) thực hiện trên thực đơn Edit, trên thanh công cụ hoặc bằng các phím tắt sau:
15
NHẬP VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
Để có thể nhập được văn bản tiếng việt, thực hiện các bước sau:
B1: Mở một chương trình gõ tiếng việt (vietkey hoặc unikey).
B2: Chọn kiểu gõ từ chương trình gõ tiếng việt (có thể là kiểu VNI hoặc kiểu TELEX)
B3: Nếu góc dưới bên phải màn hình có biểu tượng chữ V, thì có thể nhập được tiếng việt, nếu nó là chữ E thì nhấn vào nó để chuyển sang chữ V.
16
CÁC KIỂU GÕ TIẾNG VIỆT
Kiểu gõ TELEX
Dùng hai chữ cái kế tiếp nhau để thể hiện dấu theo
17
Kiểu gõ VNI
Dùng các phím số ở hàng phím phía trên các chữ cái để thể hiện dấu.
18
THIẾT LẬP TAB
B1: Chọn Format | Tab. Hộp thoại Tab xuất hiện:
1.Gõ vị trí Tab
2.Chọn lề cho dữ liệu tại vị trí Tab này (canh trái, giữa hay phải)
3.Nhấn Set để thiết lập Tab, sau đó lập lại 1 để tiếp tục thiết lập các Tab
4.Nhấn OK
19
B2: Thiết lập các thông số cho Tab và chọn OK.
20
ĐỊNH DẠNG TIÊU ĐỀ TRANG
Tiêu đề trang là dòng chữ in ở đầu mọi trang văn bản. Gồm: Tiêu đề trên (Header) và tiêu đề dưới (Footer)
Để thực hiện chọn View | Header and Footer
Thiết lập tiêu đề trang và chọn Close.
21
ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ
Định dạng cho ký tự
Chọn Format | Font, hộp thoại Font xuất hiện:
22
1.Chọn Font chữ
2.Chọn kiểu chữ
3.Chọn kích cỡ
4.Nhấn OK
23
Font: kiểu thể hiện.
Size: kích thước chữ.
Style: kiểu chữ, bao gồm: Bold (đậm), Italic (nghiêng), Regular (bình thường), Bold Italic (đậm và nghiêng).
Font color: màu của chữ
Underline: kiểu gạch chân.
Effect: các hiệu ứng chữ khác.
24
ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
Thực hiện chọn Format | Paragraph. Hộp thoại xuất hiện:
25
Indent and Spacing:
Alignment: kiểm soát việc dóng hàng của đoạn so với lề trái.
Left: canh hàng bên trái.
Right: canh lề bên phải.
Center: canh giữa.
Justified: canh thẳng theo hai lề.
Identation: Lề tạm thời của đoạn
Left: Khoảng cách so với lề trái của trang giấy.
Right: Khoảng cách so với lề phải của trang giấy.
26
Special
None: Dòng đầu tiên không phân biệt với các dòng còn lại
First Line: dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại của đoạn. Khoảng cách này được quy định bởi By
Hanging: Dòng đầu tiên lùi ra so với các dòng còn lại. Khoảng cách này được quy định bởi By.
Spacing
Before: Khoảng cách đến đoạn trước.
After: khoảng cách đến đoạn sau.
Line Spacing
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn.
27
TẠO KHUNG CHO ĐOẠN VĂN BẢN
Đặt con trỏ tại vào đoạn văn bản muốn tạo khung.Chọn Format | Border and Shading. Hộp thoại xuất hiện:
28
29
Setting
None: Hủy kẻ khung.
Box: kẻ khung không có bóng.
Shadow: kẻ khung có bóng.
Style: kiểu đường kẻ.
Color: màu đường kẻ.
Width: độ dày đường kẻ.
30
THIẾT LẬP BULLETS
Để đánh dấu đầu dòng (tạo Bullets) một đoạn văn bản ta thực hiện:
Đặt con trỏ lên đoạn văn bản cần đánh dấu và chọn Format | Bullets and Numbering. Hộp thoại sau xuất hiện:
31
2. Nhấn chọn một kiểu đánh bullet
3. Nhấn OK
1. Nhấn chọn mục này
32
THIẾT LẬP NUMBERING
Để đánh số chỉ mục cho các tiêu đề tài liệu chọn Format | Bullets and Numbering. Hộp thoại sau xuất hiện:
33
1. Nhấn chuột chọn mục này
2. Nhấn chuột vào kiểu chỉ số cần đánh
3. Chọn OK
34
CHIA VĂN BẢN THÀNH NHIỀU CỘT
Để chia cột văn bản ta thực hiện các bước sau:
B1: Lựa chọn (Bôi đen) vùng văn bản cần chia thành nhiều cột.
B2: Kích hoạt mục chọn Fortmat | Columns. Hộp thoại columns xuất hiện.
35
36
Presets: Kiểu format cột.
One, Two, Three: tạo 1, 2, 3 cột bằng nhau
Left: chia thành 2 cột, cột trái rộng bằng ½ cột phải.
Right: chia thành 2 cột, cột phải rộng bằng ½ cột trái.
Number of Columns: số cột muốn tạo.
Width and Spacing: độ rộng và khoảng cách giữa các cột.
37
Apply To: Chọn Selected Text.
Line Between: Đặt dòng kẻ giữa các cột
Equal column width: độ rộng các cột bằng nhau.
38
TẠO CHỮ CÁI LỚN ĐẦU ĐOẠN VĂN BẢN
Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản làm theo các bước sau:
Đặt con trỏ lên đoạn văn bản cần tạo chữ cái lớn đầu đoạn. Chọn Format | Drop Cap. Hộp thoại Drop Cap xuất hiện:
39
1. Chọn kiểu
2. Chọn font chữ
3. Số dòng văn bản làm chiều cao cho chữ
4. Chọn OK
40
TẠO MỘT BẢNG BIỂU
Để chèn một bảng mới ta thực hiện:
Cách 1:
Đặt con trỏ Text ở dòng định tạo bảng
Kích nút chèn bảng biểu trên thanh công cụ. Rê chuột để chỉ định số hàng số cột.
Kéo chuột để chỉ định số hàng, cột
41
Cách 2: Chọn thực đơn Table | Insert | Table. Hộp thoại xuất hiện:
1. Số hàng
2. Số cột
3. Chọn OK
42
Chọn các ô của bảng bằng chuột
Chọn hàng: kích và rê chuột trong vùng chọn hàng.
Chọn cột: kích và rê chuột trong vùng chọn cột.
Chọn ô: kích và rê chuột trong vùng chọn ô.
Ghi số liệu vào bảng
Sử dụng các phím Tab, Shift +Tab, Up, Down dùng để di chuyển giữa các ô, hàng và cột.
Khi con trỏ ở cuối hàng, nhấn Tab sẽ chèn thêm hàng mới.
43
Điều chỉnh độ rộng cột: Đưa con trỏ đến đường phân cách và rê chuột.
44
SỬA CẤU TRÚC BẢNG
Chèn thêm cột vào bảng tính:
B1: Đặt con trỏ tại cột muốn thêm cột mới.
B2: Chọn Table | Insert, sẽ hiện ra bảng chọn:
Chèn cột vào bên trái cột đặt con trỏ
Chèn cột vào bên phải cột đặt con trỏ
45
Chèn thêm hàng vào bảng tính:
B1: Đặt con trỏ tại hàng muốn thêm hàng mới.
B2: Chọn Table | Insert, sẽ hiện ra bảng chọn:
Chèn hàng mới vào bên trên hàng đặt con trỏ
Chèn hàng mới vào bên dưới hàng đặt con trỏ
46
Xóa các cột ra khỏi bảng:
B1: Chọn (bôi đen) các cột muốn xóa.
B2: Nhấn chuột phải lên vùng bôi đen của bảng rồi chọn Delete Columns. Các cột được chọn sẽ bị xóa khỏi bảng.
Xóa các dòng ra khỏi bảng:
B1: Chọn (bôi đen) các dòng muốn xóa.
B2: Nhấn chuột phải lên vùng bôi đen của bảng rồi chọn Delete Rows. Các dòng được chọn sẽ bị xóa khỏi bảng.
47
Trộn nhiều ô kẻ kề nhau thành một ô:
B1: Chọn (bôi đen) các ô cần trộn.
B2: Nhấp chuột phải lên vùng các ô đã bôi đen, chọn Merge Cells.
48
ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU TRONG BẢNG BIỂU
Định dạng lề cho dữ liệu trong bảng:
B1: Chọn (bôi đen) các ô cần định dạng.
B2: Nhấp chuột phải lên vùng đã được bôi đen, chọn mục , rồi chọn kiểu lề muốn định dạng trong bảng:
49
Định dạng hướng văn bản:
Bạn có thể định hướng văn bản trong ô hiển thị theo chiều dọc hoặc ngang.
B1: Chọn ô cần định dạng hướng.
B2: Nhấp phải chuột lên vùng đã chọn, chọn , hộp thoại Text Direction xuất hiện:
50
B2: Chọn hướng cho văn bản và nhấn OK.
1. Chọn hướng cho văn bản
2. Nhấn OK
51
Tô nền, kẻ viền
Để tô nền hay kẻ viền cho một vùng của bảng ta làm như sau:
B1: Chọn (bôi đen) các ô cần tô nền hay kẻ viền.
B2: Nhấn chuột phải lên vùng đã chọn, chọn mục Borders and Shading. Hộp thoại Borders and Shading xuất hiện:
52
Thẻ Borders cho phép định dạng đường kẻ của vùng chọn:
2. Chọn kiểu khung
1. Chọn thẻ Border
3. Chọn kiểu đường viền
4. Chọn màu đường viền
5. Chọn độ dày đường viền
6. Chọn xong nhấn OK
53
Thẻ Shading cho phép tô nền của vùng chọn:
2. Chọn màu tô
1. Chọn thẻ Shading
5. Chọn OK
3. Chọn mẫu nền (gạch ngang, xéo,..)
4. Chọn màu cho mẫu nền (các đường gạch ngang, xéo,..)
54
Tính toán trong bảng:
Đặt con trỏ tại vị trí muốn cài công thức.Thực hiện lệnh Table | Fomula
55
XỬ LÝ ĐỒ HỌA
Chèn ký tự đặc biệt vào văn bản:
B1: Đặt con trỏ văn bản tại vị trí cần chèn ký tự đặt biệt vào.
B2: Chọn Insert Symbol. Hộp thoại symbol xuất hiện:
56
1. Chọn ký tự cần chèn
2. Chọn Insert để chèn ký tự này vào văn bản
57
Vẽ các hình đồ họa đơn giản
B1:Hiển thị thanh vẽ bằng cách chọn View| Toolbar | Drawing
58
B2:Chọn hình cần vẽ và rê chuột tại vị trí muốn vẽ để chèn hình vào văn bản.
59
Chèn một hình có sẵn
B1: Chọn Insert | Picture | Clip Art
60
B2:Click chọn hình cần chèn và chọn Insert
1. Nhấp chuột trái vào hình cần chèn
2. Nhấp vào đây để chèn hình vào văn bản
61
Hiệu chỉnh ảnh vừa chèn vào
B1: Nhấn chọn ảnh cần hiệu chỉnh. Thanh công cụ Picture sẽ hiện ra.
B2: Sử dụng thanh công cụ Picture để hiệu chỉnh.
62
Chèn chữ nghệ thuật (Word Art):
B1: Chọn Insert | Picture |
Hộp thoại xuất hiện:
B2: Nhấn chuột chọn kiểu chữ cần tạo
63
B3: Gõ dòng chữ vào đây, bạn có thể chọn font chữ và kiểu chữ ở mục trên
B4: Chọn OK để chèn chữ vào văn bản
64
Hiệu chỉnh chữ nghệ thuật
B1: Nhấn chọn chữ nghệ thuật cần hiệu chỉnh. Thanh công cụ Word Art sẽ hiện ra.
B2: Sử dụng thanh công cụ Word Art.
65
Chèn công thức toán học
Đặt con trỏ tại vị trí muốn nhập công thức.
Chọn InsertObjectMicrosoft Equation 3.0, thanh công cụ Equation xuất hiện.
Click chọn các ký hiệu và tiến hành nhập công thức.
Nhập xong Click tại vị trí bất kỳ trong văn bản. Thanh công cụ Equation tự động biến mất và công thức được đưa vào trong văn bản
66
THIẾT LẬP TRANG IN
Chọn File | Page Setup, hộp thoại xuất hiện:
67
Left, Right, Top, Bottom: độ rộng lề trái phải, trên dưới của trang.
From Edge: khoảng cách từ đỉnh (hoặc đáy) mép giấy tới tiêu đề trên (hoặc tiêu đề dưới.
Gutter: khoảng cách tính từ phía trái hay phía trên chừa ra để đóng sách.
Apply to
Whole document: áp dụng cho toàn văn bản.
This Point Forward: áp dụng từ vị trí con trỏ trở đi.
68
Selected Text / Section: áp dụng cho đoạn văn bản hoặc Setion được chọn.
This Section: áp dụng cho Section hiện tại.
Paper size
Paper size: kích thước trang giấy. Thông thường ta chọn giấy A4.
Orientation: hướng giấy khi in.
Portrain: thẳng đứng, chiều rộng nhỏ hơn chiều cao.
Landscape: nằm ngang, chiều rộng lớn hơn chiều cao.
69
IN TÀI LIỆU
Thực hiện lệnh File | Print (SV tự xem)
70
Printer: Nhãm hiệu m¸y in
Print what: chọn Document để in văn bản hiện thời.
Copies: số lượng bản in
Range: Lựa chọn trang in
All: In toàn bộ tài liệu
Current page: in trang hiện thời.
Pages: in các trang được chỉ định bằng số tương ứng của chúng.
71
TẠO TRINH DIỄN
BẰNG
MS-POWER POINT
72
KHỞI ĐỘNG VÀ LÀM QUEN VỚI POWER POINT
Khởi động Power Point:
C¸ch 1: Chọn Start | Programs | Microsoft Power Point.
C¸ch 2: NhÊp ®óp vào biểu tượng trªn màn h×nh nền.
Hộp thoại đầu tiªn xuất hiện cho phÐp chọn hướng làm việc:
73
Tạo tr×nh diễn theo mẫu cho trước về một chủ đề nào đã
Tạo tr×nh diễn theo mẫu cã sẵn
Tạo mới một tr×nh diễn
Mở một tr×nh diễn đ· tạo
74
Tạo một tr×nh diễn mới
Bằng c¸ch chọn trong mục trªn.
Hộp thoại New slide xuất hiện cho phÐp chọn bảng tr×nh diễn
Dïng chuột chọn một mẫu rồi nhấp nót OK
75
Danh s¸ch slide đã tạo
Thanh công cụ
Thực đơn lệnh
Slide nơi chứa th«ng tin cần tr×nh diễn
Ghi chó cho slide
76
Mặt kh¸c khi đang làm việc với Power Point bạn cũng cã thể tạo mới một tr×nh diễn bằng một trong c¸c c¸ch sau:
Chọn File/New trªn thanh menu lệnh
Hoặc: nhấn vào biểu tượng trªn thanh công cụ.
Hoặc: Nhấn tổ hợp phÝm Ctrl+N.
Tiếp theo chọn mẫu bảng tr×nh diễn và nhập nội dung cho slide.
77
Tr×nh diễn slide
Cã nhiều c¸ch:
C¸ch 1: Nhấn chuột lªn nót slide show ở gốc phải bªn dưới màn h×nh.
C¸ch 2: Chọn lệnh Slide show/View show từ thực đơn lệnh
C¸ch 3: Nhấn phÝm F5.
Nhấn vào đ©y
78
Muốn chuyển đến slide tiếp theo khi đang tr×nh diễn nhấn tr¸i chuột hoặc nhấn Enter.
Nhấn phÝm ESC để tho¸t khỏi màn h×nh tr×nh diễn về lại màn h×nh thiÕt kế.
79
Ghi tệp tr×nh diễn lªn đĩa
Chọn một trong c¸c c¸ch sau:
Mở mục chọn File | Save.
Nhấn vào nót Save trªn thanh công cụ Standard.
Nhấn tổ hợp phÝm tắt Ctrl+S.
Sẽ cã hai khả năng xảy ra:
Nếu đ©y là tài liệu mới th× hộp thoại Save As xuất hiện:
80
- Sau đã nhấn nót Save
81
Nếu tr×nh diễn của bạn đ· được lưu vào một tập tin rồi th× khi chọn Save mọi thay đổi trong tr×nh diễn sẽ được ghi lại lªn đĩa.
82
MỞ TẬP TIN TR×NH DIỄN ĐÃ TỒN TẠI TR£N ĐĨA
Để mở một tệp đ· cã sẵn trªn đĩa, bạn làm theo một trong c¸c c¸ch sau:
C1: Chọn File/Open.
C2: Nhấn tổ hợp phÝm Ctrl+O.
Hộp thoại xuất hiện:
83
1. Chọn thư mục chứa tập tin cần mở
2. Chọn tập tin cần mở
3. Chọn Open
84
THOÁT KHỎI M¤I TRƯỜNG LÀM VIỆC
Để tho¸t khỏi m«i trường làm việc Power Point thực hiện một trong c¸c c¸ch sau:
Mở mục chọn File/Exit.
Nhấn nót Close trªn tiªu đề cửa sổ Power Point
Nhấn tổ hợp phÝm Alt+F4
85
XÂY DỰNG CÁC SLIDE
Thªm một slide:
Bước 1: Chọn Insert | hoặc bấm tổ hợp phÝm Ctrl+M. Hộp thoại New Slide xuất hiện:
86
Bước 2: Chọn một mẫu slide rồi nhấn OK, một slide mới sẽ được chÌn vào.
87
DI CHUYỂN ĐẾN CÁC SLIDE
Để di chuyển đến c¸c slide cã thể chọn một trong hai c¸ch:
C¸ch 1: Dïng chuột nhấn lªn slide cần làm việc ở danh s¸ch c¸c slide bªn trªn màn h×nh.
C¸ch 2: Di chuyển thanh cuộn dọc ở bªn phải màn h×nh.
88
C¸ch 1: Dïng chuột chọn slide muốn di chuyển đến
C¸ch 2: Dïng chuột di chuyển thanh cuộn
89
Xo¸ Mét SLIDE
Để xo¸ một slide khỏi tr×nh diễn, ta làm như sau:
Bước 1: Nhấn chuột lªn slide cần xo¸ ở danh s¸ch slide bªn trªn màn h×nh.
Bước 2: Bật chuột phải chọn Cut hoặc nhấn phÝm Delete trªn bàn phÝm để xo¸ slide này.
90
1.Nhấn phÝm phải chuột
2.Nhấn chọn Cut (hoặc nhấn phÝm Delete
91
ĐƯA TH¤NG TIN L£N SLIDE
ChÌn văn bản, h×nh vẽ:
Bạn phải dïng c«ng cụ Drawing để đưa văn bản (th«ng qua c¸c TextBox) cũng như c¸c khối h×nh vẽ lªn Slide (c¸ch sử dụng còng giống như Word)
ChÌn c¸c h×nh ảnh, ©m thanh:
Bạn cã thể chÌn h×nh ảnh từ c¸c tập tin từ mục chọn: Insert|Picture|
Hoặc từ thư viện Clip Gallery bằng mục chọn Insert|Picture|
92
ChÌn bảng:
Chọn Insert|
Phần x©y dựng cấu tróc bảng, nhập nội dung và định dạng bảng diễn ra như trªn Word.
Tạo tiªu đề đầu, tiªu đề cuối:
Chọn View|Header and Footer, hội thoại Header and Footer xuất hiện:
93
Thiết lập xong, chọn Apply to All để ứng dụng cho tất cả c¸c
Slide hoặc chọn Apply để ứng dụng cho Slide đang làm việc
Thẻ Slide cho phÐp thiết lập tiªu đề cuối của slide:
94
Thẻ Note and Handout cho phÐp thiết lập tiªu đề đầu và
cuối của trang in (chỉ hiển thị khi in ra giấy)
Sau khi thiết lập xong chọn Apply to All
95
TẠO LI£N KẾT GIỮA CÁC SLIDE
Để tạp liªn kết giữa c¸c slide ta làm như sau:
Bước 1: Gâ tiªu đề cho liªn kết.
Bước 2: Chọn tiªu đề bằng c¸ch b«i đen.
Bước 3: Chọn Insert | , hộp thoại sau xuất hiện:
96
1. Click chuột chọn mục này
2. Click vào để hiển thị danh s¸ch c¸c slide
3. Click chọn slide cần liªn kết đến
Thiết lập xong, chọn OK.
97
THIẾT LẬP HIỆU ỨNG TRINH DIỄN
Để tạo hiệu ứng chuyển động cho slide bạn chọn Slide Show|
hộp thoại sau sẽ xuất hiện:
98
Thẻ Effects cho phÐp thiết lập hiệu ứng cho slide
Thiết lập xong chọn Preview để xem thử, xong chọn OK.
99
Thẻ Order and Timing cho phÐp định thứ tự hiển thị và
thời gian hiển thị của c¸c slide:
100
On mouse click: nếu chọn th× khi tr×nh diễn phải click chuột để hiển thị đối tượng tiếp theo.
Automatically: th× đối tượng tiếp theo sẽ tự động hiển thị sau 1 khoảng thời gian (tÝnh bằng gi©y) đã định trong hộp thoại bªn dưới hộp Automatically.
101
IN ẤN (SV tự xem)
Định dạng trang in (như MS - Word)
In ấn:
C¸ch 1: Mở mục File | Print.
C¸ch 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P
Hộp thoại Print sẽ xuất hiện.
102
Số slide trªn một trang in
Số bản in
In toàn bộ
In c¸c slide được chỉ định
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Thư giản
Www.nhaccuatui.com/m/Ay98fPw2ic" allowscriptaccess="always"
quality="high" wmode="transparent" type=
"application/x-shockwave-flash" width="300" height="300">"
showstatusbar=1 autostart="1"






Lời hay ý đẹp